아무 단어나 입력하세요!

"have the gall to do" in Vietnamese

dám trơ tráo làmcả gan làm

Definition

Chỉ việc ai đó trơ tráo hoặc rất táo bạo làm một điều gì mà không nghĩ đến cảm xúc của người khác. Thường dùng để chỉ trích hoặc tỏ ra kinh ngạc.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng để thể hiện sự bất ngờ hoặc không đồng tình, ví dụ: 'Sao bạn lại dám làm như thế?'. Đây là cách nói khá trang trọng, không nghiêng về ngôn ngữ đời thường.

Examples

I can't believe you had the gall to do that in front of everyone.

Tôi không thể tin được bạn lại **dám trơ tráo làm** điều đó trước mặt mọi người.

She had the gall to do it even though she knew it was wrong.

Cô ấy **dám trơ tráo làm** điều đó dù biết là sai.

How could he have the gall to do something like that?

Sao anh ta lại **dám trơ tráo làm** điều như thế?

You really had the gall to do that after everything that happened?

Sau tất cả mọi chuyện, bạn thực sự **dám trơ tráo làm** điều đó à?

They had the gall to do it and then acted like nothing was wrong.

Họ **dám trơ tráo làm** điều đó rồi tỏ ra như không có gì xảy ra.

If I had the gall to do what she did, I'd be embarrassed for weeks.

Nếu tôi **dám trơ tráo làm** như cô ấy, chắc tôi xấu hổ mấy tuần liền.