"go by the board" in Vietnamese
Definition
Nếu điều gì đó bị bỏ đi, nghĩa là nó không còn được xem xét, thường là kế hoạch, quy tắc hay hy vọng bị bỏ qua hoặc vứt bỏ.
Usage Notes (Vietnamese)
Đây là thành ngữ thường xuất hiện trong văn viết hoặc trang trọng. Hay đi với các từ như 'kế hoạch', 'quy tắc', 'hy vọng'. Hay hàm ý thất vọng hoặc thay đổi ưu tiên.
Examples
All our plans for the holiday went by the board when it started to rain.
Tất cả kế hoạch nghỉ lễ của chúng tôi **bị bỏ đi** khi trời bắt đầu mưa.
Many safety rules go by the board in emergencies.
Nhiều quy tắc an toàn **bị bỏ đi** trong trường hợp khẩn cấp.
Our hopes for a picnic went by the board because of the storm.
Hy vọng đi picnic của chúng tôi **bị bỏ đi** vì cơn bão.
When budgets get cut, a lot of good ideas go by the board.
Khi ngân sách bị cắt giảm, nhiều ý tưởng hay **bị bỏ đi**.
With so much changing, some old traditions have just gone by the board.
Với quá nhiều thay đổi, một số truyền thống cũ đã **bị bỏ đi**.
I was hoping my suggestion wouldn't go by the board, but nobody listened.
Tôi hi vọng đề xuất của mình sẽ không **bị bỏ đi**, nhưng chẳng ai lắng nghe.