아무 단어나 입력하세요!

"follow in your tracks" in Vietnamese

theo dấu chân của bạn

Definition

Làm những điều giống ai đó đã làm, đặc biệt là bắt chước hành động, lựa chọn hoặc con đường sống của họ.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng bóng nghĩa, ám chỉ đi theo con đường sự nghiệp hoặc cuộc sống của ai đó, không phải chỉ đi phía sau họ.

Examples

Many children want to follow in your tracks and become teachers like you.

Nhiều trẻ muốn **theo dấu chân của bạn** và trở thành giáo viên giống bạn.

He decided to follow in your tracks and study medicine.

Anh ấy quyết định **theo dấu chân của bạn** và học ngành y.

If you want to succeed, try to follow in your tracks.

Nếu bạn muốn thành công, hãy thử **theo dấu chân của bạn**.

I'm not sure I want to follow in your tracks—I might choose a different path.

Tôi không chắc mình có muốn **theo dấu chân của bạn** không—có thể tôi sẽ chọn con đường khác.

My brother always tries to follow in your tracks, even down to the smallest habits.

Anh trai tôi lúc nào cũng cố **theo dấu chân của bạn**, ngay cả những thói quen nhỏ nhất.

When you set such a good example, it's no wonder others want to follow in your tracks.

Khi bạn làm gương tốt như vậy, không có gì lạ khi người khác muốn **theo dấu chân của bạn**.