"entrust with" in Vietnamese
Definition
Giao cho ai đó nhiệm vụ hoặc trách nhiệm chăm sóc hoặc làm điều gì đó vì bạn tin tưởng họ.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng cho việc gì quan trọng hoặc nhạy cảm, theo sau là vật hoặc việc được giao. 'entrust someone with a secret' nghĩa là tin tưởng tiết lộ bí mật cho ai đó.
Examples
We entrust her with the keys to the office.
Chúng tôi **giao phó** chìa khóa văn phòng cho cô ấy.
The parents entrusted him with their child for the evening.
Bố mẹ đã **giao phó** con cho anh ấy trông tối nay.
I was entrusted with an important project at work.
Tôi đã được **giao phó** một dự án quan trọng ở công ty.
Can I really entrust you with this secret?
Tôi thật sự có thể **giao phó** bí mật này cho bạn không?
They entrusted me with organizing the whole event, which was a big honor.
Họ đã **giao phó** cho tôi việc tổ chức toàn bộ sự kiện, điều đó là một vinh dự lớn.
Don’t entrust him with your money if you don’t know him well.
Nếu bạn không quen anh ta thì đừng **giao phó** tiền cho anh ta.