아무 단어나 입력하세요!

"discern" in Vietnamese

nhận raphân biệt

Definition

Nhìn hoặc hiểu rõ điều gì đó, đặc biệt là khi điều đó không dễ nhận ra; hoặc nhận biết sự khác biệt giữa các thứ.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng; thường đi với so sánh, phân biệt các điểm khác tinh tế ('discern between').

Examples

I could barely discern the words on the faded sign.

Tôi chỉ vừa đủ có thể **nhận ra** các chữ trên bảng hiệu mờ phai.

It is important to discern right from wrong.

Điều quan trọng là phải **phân biệt** đúng và sai.

She can discern the difference between real and fake jewelry.

Cô ấy có thể **nhận ra** sự khác biệt giữa trang sức thật và giả.

From his tone, I could discern that he was upset.

Từ giọng điệu của anh ấy, tôi có thể **nhận ra** rằng anh ấy đang buồn.

It's hard to discern any pattern in his behavior lately.

Thật khó để **nhận ra** bất kỳ quy luật nào trong hành vi của anh ấy gần đây.

Once you get used to it, you can discern the different flavors in the dish.

Khi đã quen, bạn có thể **nhận ra** các vị khác nhau trong món ăn.