아무 단어나 입력하세요!

"come up to your standards" in Vietnamese

đạt tiêu chuẩn của bạnđáp ứng tiêu chuẩn của bạn

Definition

Dùng khi điều gì hoặc ai đó đạt tới mức độ chất lượng hoặc kỳ vọng mà bạn đặt ra, tức là đạt mức bạn cho là đủ tốt hoặc chấp nhận được.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng khi đánh giá công việc hoặc ai đó, hay gặp ở ngữ cảnh phủ định như 'doesn't come up to my standards'. Có thể thay đổi đại từ cho phù hợp. Dùng khi muốn từ chối hoặc góp ý một cách lịch sự.

Examples

This work does not come up to your standards.

Công việc này không **đạt tiêu chuẩn của bạn**.

My cooking never comes up to your standards.

Nấu ăn của tôi chưa bao giờ **đạt tiêu chuẩn của bạn**.

Did this product come up to your standards?

Sản phẩm này có **đạt tiêu chuẩn của bạn** không?

Honestly, nothing I do ever comes up to your standards.

Thật lòng, chẳng điều gì tôi làm từng **đạt tiêu chuẩn của bạn** cả.

If the results don't come up to your standards, let us know and we'll fix it.

Nếu kết quả không **đạt tiêu chuẩn của bạn**, hãy báo cho chúng tôi để chúng tôi sửa lại.

It's tough trying to come up to your standards all the time.

Lúc nào cũng cố **đạt tiêu chuẩn của bạn** thì thật khó khăn.