아무 단어나 입력하세요!

"answer to your prayers" in Vietnamese

điều đáp lại lời cầu nguyện của bạnđiều bạn mong ước đã thành hiện thực

Definition

Một sự việc hoặc vật gì đó đến vào đúng lúc, giải quyết mọi khó khăn hay thoả mãn ước muốn mà bạn đã mong chờ lâu.

Usage Notes (Vietnamese)

Cụm từ này vừa trang trọng vừa thông dụng, dùng cho cả nghĩa tôn giáo (cầu nguyện) và khi một điều mình khao khát cuối cùng cũng đến sau gian nan.

Examples

This job is an answer to your prayers.

Công việc này là **điều đáp lại lời cầu nguyện của bạn**.

The medicine was the answer to your prayers.

Loại thuốc này chính là **điều đáp lại lời cầu nguyện của bạn**.

Their help is an answer to your prayers in this hard time.

Sự giúp đỡ của họ trong lúc khó khăn này thật là **điều đáp lại lời cầu nguyện của bạn**.

After months of searching, finding that apartment felt like an answer to your prayers.

Sau nhiều tháng tìm kiếm, cuối cùng tìm được căn hộ đó thật đúng là **điều đáp lại lời cầu nguyện của bạn**.

That babysitter was truly an answer to your prayers when you needed help.

Người trông trẻ ấy thực sự là **điều đáp lại lời cầu nguyện của bạn** khi bạn cần hỗ trợ.

You wanted something special, and this gift is the answer to your prayers.

Bạn muốn có thứ gì đó đặc biệt, và món quà này chính là **điều đáp lại lời cầu nguyện của bạn**.