Ketik kata apa saja!

"best of the bunch" in Vietnamese

tốt nhất trong nhóm

Definition

Người hoặc vật nổi bật nhất, tốt nhất trong một nhóm tương tự.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng trong giao tiếp thân mật, cả để khen nghiêm túc hay nói đùa; hay gặp khi so sánh trong nhóm.

Examples

Out of all the apples, this one is the best of the bunch.

Trong tất cả các quả táo, quả này là **tốt nhất trong nhóm**.

Sophie was the best of the bunch in her class.

Sophie là **tốt nhất trong nhóm** trong lớp của cô ấy.

This movie is definitely the best of the bunch.

Bộ phim này chắc chắn là **tốt nhất trong nhóm**.

If you ask me, Jake’s cookies are the best of the bunch.

Nếu hỏi tôi, bánh quy của Jake là **tốt nhất trong nhóm**.

We tasted all the cakes, but Maya's was the best of the bunch.

Chúng tôi đã thử tất cả bánh, nhưng bánh của Maya là **tốt nhất trong nhóm**.

The new phone’s camera is the best of the bunch this year.

Camera của điện thoại mới năm nay là **tốt nhất trong nhóm**.