कोई भी शब्द लिखें!

"it is better to give than to receive" Vietnamese में

cho thì tốt hơn nhận

परिभाषा

Câu này có nghĩa là khi bạn cho đi, bạn cảm thấy hạnh phúc hơn là khi nhận được từ người khác.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Thường dùng trong ngữ cảnh đạo đức, tôn giáo hay từ thiện để khuyến khích sự hào phóng. Hay gặp trong dịp lễ hoặc khi vận động quyên góp.

उदाहरण

My teacher says it is better to give than to receive.

Cô giáo tôi nói rằng **cho thì tốt hơn nhận**.

Many people believe it is better to give than to receive at Christmas.

Nhiều người tin rằng vào dịp Giáng Sinh, **cho thì tốt hơn nhận**.

He learned that it is better to give than to receive when he helped his friend.

Anh ấy nhận ra **cho thì tốt hơn nhận** khi giúp bạn mình.

Whenever I volunteer, I really feel like it is better to give than to receive.

Mỗi lần tôi đi tình nguyện, tôi thật sự cảm nhận được **cho thì tốt hơn nhận**.

My grandma always tells us, 'it is better to give than to receive,' especially when we fight over gifts.

Bà tôi luôn bảo chúng tôi '**cho thì tốt hơn nhận**', nhất là khi chúng tôi tranh cãi về quà.

People say it is better to give than to receive, but sometimes it's nice to be on the receiving end too.

Mọi người nói **cho thì tốt hơn nhận**, nhưng đôi khi được nhận cũng thật vui.