"have too much of a good thing" Vietnamese में
परिभाषा
Ngụ ý rằng ngay cả những điều tốt đẹp cũng có thể trở nên tiêu cực nếu có quá nhiều.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Thường dùng trong cả văn nói và viết để nhắc nhở nên biết điểm dừng dù là điều tốt. Có thể áp dụng cho đồ ăn, giải trí, công việc, v.v.
उदाहरण
You can have too much of a good thing if you eat too much chocolate.
Nếu bạn ăn quá nhiều sô-cô-la, bạn cũng có thể **cái gì nhiều quá cũng không tốt**.
Playing video games is fun, but you can have too much of a good thing.
Chơi trò chơi điện tử rất vui, nhưng cũng có thể **cái gì nhiều quá cũng không tốt**.
She learned that you can have too much of a good thing after spending all day in the sun.
Sau khi cả ngày ngoài nắng, cô ấy nhận ra rằng **cái gì nhiều quá cũng không tốt**.
He loves working out, but he realized you can have too much of a good thing when he hurt his back.
Anh ấy thích tập thể dục, nhưng khi bị đau lưng mới nhận ra **cái gì nhiều quá cũng không tốt**.
"Another piece of cake?" "No thanks—I don’t want to have too much of a good thing!"
Ai cũng thích kỳ nghỉ, nhưng đôi khi **cái gì nhiều quá cũng không tốt** và chỉ muốn về nhà.
Everyone likes vacation, but sometimes you can have too much of a good thing and just want to go home.