"the wolf is at the door" en Vietnamese
Definición
Cụm này nghĩa là ai đó đang đối mặt với khó khăn tài chính nghiêm trọng hoặc nguy cơ kinh tế ngay trước mắt.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thành ngữ này thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng, chỉ khó khăn tài chính, không phải nguy hiểm thật sự hay liên quan đến sói. Không nên dịch sát nghĩa.
Ejemplos
With all these bills, the wolf is at the door.
Bao nhiêu hóa đơn thế này, **con sói ở cửa** rồi.
After losing his job, he felt like the wolf is at the door.
Sau khi mất việc, anh ấy cảm giác **con sói ở cửa**.
If we don't get paid soon, the wolf will be at the door.
Nếu không được trả tiền sớm, **con sói sẽ ở cửa**.
Sorry I can't lend you money—the wolf is at the door for me too.
Xin lỗi, tôi không cho bạn mượn tiền được—**con sói cũng ở cửa nhà tôi**.
Ever since our main client left, it's been like the wolf is at the door every month.
Từ khi khách hàng lớn rời đi, tháng nào cũng cảm giác **con sói ở cửa**.
You can cut back on little things, but when the wolf is at the door, you have to make tough choices.
Bạn có thể tiết kiệm những thứ nhỏ nhặt, nhưng khi **con sói ở cửa**, phải quyết định điều khó khăn.