¡Escribe cualquier palabra!

"the whole wide world" en Vietnamese

toàn thế giớikhắp thế gian

Definición

Cách nói nhấn mạnh để chỉ tất cả mọi người hoặc mọi nơi trên toàn thế giới. Thường dùng khi muốn nói tất cả, ở khắp mọi nơi.

Notas de Uso (Vietnamese)

Cực kỳ thân mật, thường dùng trong lời nói, khi kể chuyện, nhấn mạnh hoặc cường điệu. Không dùng trong văn viết trang trọng.

Ejemplos

I searched the whole wide world for this book.

Tôi đã tìm kiếm khắp **toàn thế giới** để có quyển sách này.

You are the best friend in the whole wide world.

Bạn là người bạn tốt nhất **trên toàn thế giới**.

She wants to travel around the whole wide world.

Cô ấy muốn đi du lịch vòng quanh **toàn thế giới**.

If I could go anywhere in the whole wide world, I'd pick Japan.

Nếu tôi có thể đi bất cứ đâu trên **toàn thế giới**, tôi sẽ chọn Nhật Bản.

Where in the whole wide world have you been all day?

Bạn đã ở đâu suốt cả ngày khắp **toàn thế giới** thế này?

Out of the whole wide world, he chose to live right next door.

Trong **toàn thế giới**, anh ấy lại chọn sống ngay cạnh nhà.