"take your gloves off" en Vietnamese
Definición
Nghĩa đen là tháo găng tay ra khỏi tay. Nghĩa bóng là không còn nhẹ nhàng hay lịch sự nữa, bắt đầu hành động quyết liệt hoặc trực diện, nhất là trong tranh cãi hay thi đấu.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong thể thao, kinh doanh, hoặc khi muốn thể hiện sẽ không nhân nhượng nữa. Cụm 'take the gloves off' cũng thường gặp trong tin tức.
Ejemplos
Please take your gloves off before eating.
Làm ơn **cởi găng tay ra** trước khi ăn.
It's time to take your gloves off and start working hard.
Đã đến lúc **cởi găng tay ra** và bắt đầu làm việc chăm chỉ.
The coach told us to take our gloves off in the second half.
Huấn luyện viên bảo chúng tôi trong hiệp hai hãy **cởi găng tay ra**.
If they want a fight, I'm ready to take my gloves off.
Nếu họ muốn đánh nhau, tôi sẵn sàng **cởi găng tay ra**.
After months of negotiation, both sides decided to take their gloves off.
Sau nhiều tháng đàm phán, cả hai bên quyết định **cởi găng tay ra**.
You were being so polite before, but now you’ve really taken your gloves off!
Trước đây bạn rất lịch sự, nhưng bây giờ bạn thật sự đã **cởi găng tay ra** rồi đấy!