¡Escribe cualquier palabra!

"have a near miss" en Vietnamese

suýt gặp nạnsuýt xảy ra tai nạn

Definición

Gần như gặp phải tai nạn hoặc tình huống xấu nhưng cuối cùng tránh được an toàn.

Notas de Uso (Vietnamese)

Hay dùng cho các tình huống suýt xảy ra tai nạn, thường gặp trong mẫu 'have a near miss with...'. Không nhầm với 'miss' nghĩa là 'bỏ lỡ'.

Ejemplos

We had a near miss on the highway today.

Hôm nay chúng tôi **suýt gặp nạn** trên đường cao tốc.

She had a near miss while crossing the street.

Cô ấy **suýt xảy ra tai nạn** khi băng qua đường.

The cyclist had a near miss with a car.

Người đi xe đạp **suýt va chạm** với một chiếc ô tô.

I had a near miss with a dog running into the road last night.

Tối qua tôi **suýt gặp nạn** với một con chó lao ra đường.

We had a near miss at the airport when we almost missed our flight.

Tại sân bay, chúng tôi **suýt lỡ chuyến bay**.

That was close! We had a near miss with another boat.

May thật! Chúng tôi **suýt va chạm** với một chiếc thuyền khác.