"for a ride" en Vietnamese
Definición
Đi đâu đó bằng ô tô hoặc xe máy để thư giãn hoặc di chuyển. Đôi khi chỉ việc được ai đó chở đi.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong giao tiếp thân mật. Dùng với động từ như 'go', 'take', 'join' cho các phương tiện như xe máy, ô tô, xe đạp.
Ejemplos
Do you want to go for a ride this afternoon?
Chiều nay bạn có muốn đi **chơi bằng xe** không?
She took her dog for a ride around the park.
Cô ấy đã chở chó đi **dạo bằng xe** quanh công viên.
He invited me for a ride on his new bike.
Anh ấy mời tôi đi **chơi bằng xe** đạp mới của anh ấy.
Let's just drive down the coast for a ride and see where we end up.
Hãy lái xe dọc bờ biển **đi chơi bằng xe** xem chúng ta sẽ đến đâu.
Sometimes I go out for a ride to clear my mind.
Đôi khi tôi đi **chơi bằng xe** để thư giãn đầu óc.
We picked up some friends and went for a ride late at night.
Chúng tôi đón mấy người bạn rồi đi **chơi bằng xe** muộn vào ban đêm.