"field day" en Vietnamese
Definición
'Ngày hội' là ngày đặc biệt ở trường học với các trò chơi ngoài trời, hoặc bất kỳ dịp nào mọi người được vui chơi hoặc tận dụng một tình huống nào đó.
Notas de Uso (Vietnamese)
Trường học thường dùng cho ngày vui chơi ngoài trời; ngoài ra, chỉ thời điểm ai đó rất thích thú hoặc tận dụng một dịp gì đó. Hay gặp trong câu 'have a field day', 'the media had a field day'.
Ejemplos
Our school has a field day every spring.
Trường chúng tôi tổ chức **ngày hội** mỗi mùa xuân.
The kids had a field day playing outside.
Bọn trẻ đã có **ngày hội** khi chơi ngoài trời.
My favorite memory is from field day in elementary school.
Kỷ niệm yêu thích của tôi là **ngày hội** ở tiểu học.
The media had a field day with the celebrity's mistake.
Truyền thông đã có một **ngày hội** vì sai lầm của ngôi sao.
Our dog had a field day chasing squirrels in the park.
Chú chó của chúng tôi đã có **ngày hội** khi đuổi sóc trong công viên.
When the teacher left, the students had a field day.
Khi giáo viên đi khỏi, học sinh đã có một **ngày hội** thực sự.