"a ghost of a chance" in Vietnamese
Definition
Dùng để nói rằng điều gì đó có khả năng xảy ra rất nhỏ hoặc hầu như không thể. Nghĩa là hầu như không có cơ hội.
Usage Notes (Vietnamese)
Cụm từ không trang trọng, thường dùng để nhấn mạnh rằng khả năng rất thấp. Hay dùng trong câu phủ định: 'not a ghost of a chance.' Không nên dùng trong văn viết trang trọng.
Examples
He doesn't have a ghost of a chance of winning the race.
Anh ấy **gần như không có cơ hội** thắng cuộc đua.
There isn't a ghost of a chance that it will snow today.
Không có **gần như không có cơ hội** tuyết rơi hôm nay.
We only have a ghost of a chance to fix the computer before the meeting.
Chúng ta chỉ có **gần như không có cơ hội** sửa máy tính trước cuộc họp.
Honestly, we don't stand a ghost of a chance against their team this season.
Thật lòng, chúng ta **gần như không có cơ hội** trước đội họ mùa này.
She doesn't have a ghost of a chance of convincing her parents to let her go.
Cô ấy **gần như không có cơ hội** thuyết phục bố mẹ cho đi.
With those prices, I don't have a ghost of a chance of buying that car.
Với giá đó, tôi **gần như không có cơ hội** mua được chiếc xe đó.