"you mean to tell me" بـVietnamese
التعريف
Dùng khi bạn bất ngờ hoặc khó tin vào điều ai đó vừa nói.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong hội thoại, giọng điệu ngạc nhiên hoặc nghi ngờ. Nên đặt sau đó sự việc gây bất ngờ.
أمثلة
You mean to tell me this is your first time cooking?
**Bạn nói thật chứ**, đây là lần đầu bạn nấu ăn à?
You mean to tell me they canceled the concert?
**Thật sao** họ đã hủy buổi hòa nhạc à?
You mean to tell me everyone forgot my birthday?
**Bạn nói thật chứ** mọi người đều quên sinh nhật tôi à?
You mean to tell me you finished that huge project in one night?
**Bạn nói thật chứ** bạn hoàn thành dự án lớn đó chỉ trong một đêm?
Wait, you mean to tell me this was all a joke?
Khoan đã, **ý bạn là** tất cả chỉ là một trò đùa sao?
So, you mean to tell me we’ve been going the wrong way this entire time?
Vậy **ý bạn là** chúng ta đi sai đường suốt thời gian qua?