"would you believe" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ này dùng để dẫn dắt thông tin gây bất ngờ hoặc khó tin. Thường mang tính chất tu từ, không cần trả lời.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cực kỳ thân mật, thường dùng khi kể chuyện hoặc tạo bất ngờ. Không mong nhận câu trả lời, chỉ để làm tăng sự chú ý.
أمثلة
Would you believe I saw a rainbow at midnight?
**Bạn có tin được không**, tôi đã thấy cầu vồng vào lúc nửa đêm?
Would you believe my cat can open doors?
**Bạn tin nổi không**, mèo của tôi biết mở cửa!
Would you believe I finished my homework early?
**Bạn có tin được không**, tôi làm bài tập xong sớm!
So, would you believe, he actually apologized after all this time!
Thế đấy, **bạn có tin được không**, cuối cùng anh ấy cũng xin lỗi!
Would you believe, I ran into my old teacher at the supermarket yesterday.
**Bạn tin nổi không**, hôm qua tôi gặp lại cô giáo cũ ở siêu thị.
I've traveled to twenty countries, would you believe!
Tôi đã đi du lịch 20 nước rồi, **bạn có tin được không**!