"without any strings attached" بـVietnamese
التعريف
Làm việc gì đó một cách tự nguyện, không kèm theo điều kiện, kỳ vọng hay nghĩa vụ nào cho người nhận.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong các tình huống giúp đỡ, tặng quà hay ưu đãi cá nhân hoặc công việc. Cụm này nhấn mạnh không có ràng buộc gì. Không dùng trong ngôn ngữ pháp lý.
أمثلة
I'll help you move, without any strings attached.
Tôi sẽ giúp bạn chuyển nhà, **không có điều kiện gì**.
They gave us the tickets without any strings attached.
Họ đã tặng chúng tôi vé, **không ràng buộc gì**.
This offer comes without any strings attached.
Ưu đãi này được đưa ra **không có điều kiện gì**.
You can borrow my car for the weekend, without any strings attached.
Bạn có thể mượn xe của tôi cuối tuần này, **không ràng buộc gì**.
She offered to take care of our dog, without any strings attached—just to help.
Cô ấy đề nghị trông chó giúp chúng tôi, **không có điều kiện gì**—chỉ là để giúp thôi.
We just want to support your project, without any strings attached.
Chúng tôi chỉ muốn hỗ trợ dự án của bạn, **không ràng buộc gì**.