"wet blanket" بـVietnamese
التعريف
Một người thường xuyên phá hỏng không khí vui vẻ hoặc làm mọi người mất hứng vì quá nghiêm túc hoặc tiêu cực.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong tình huống thân mật hoặc nói đùa khi ai đó làm tụt hứng mọi người. Không sử dụng cho vật thật.
أمثلة
Don't be a wet blanket, join the game!
Đừng làm **người làm mất hứng**, cùng chơi đi!
She is always a wet blanket at parties.
Cô ấy luôn là **người làm mất hứng** ở buổi tiệc.
No one likes a wet blanket.
Không ai thích một **người làm mất hứng**.
I hate to be a wet blanket, but it's getting really late.
Không muốn làm **người làm mất hứng**, nhưng thật sự đã rất muộn rồi.
Why do you always have to play wet blanket when we make plans?
Sao lúc nào lên kế hoạch bạn cũng phải làm **người làm mất hứng** vậy?
The mood was great until John acted like a wet blanket.
Không khí rất vui cho đến khi John trở thành **người làm mất hứng**.