"weak as a baby" بـVietnamese
التعريف
Cực kỳ yếu về thể chất, giống như một em bé mới sinh. Dùng để nhấn mạnh sự thiếu sức mạnh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thành ngữ không trang trọng chỉ sự yếu đuối ở mức cực độ, không mang nghĩa đen. Thường dùng sau khi ốm hoặc cực kỳ mệt.
أمثلة
After the surgery, I felt weak as a baby.
Sau phẫu thuật, tôi cảm thấy **yếu như một đứa bé**.
He was weak as a baby after the long illness.
Sau bệnh dài ngày, anh ấy **yếu như một đứa bé**.
I'm weak as a baby after the flu.
Sau khi bị cúm, tôi **yếu như một đứa bé**.
That workout left me weak as a baby—I couldn't even open a bottle of water.
Buổi tập đó làm tôi **yếu như một đứa bé**—thậm chí không mở nổi chai nước.
She was so sick last week that she was weak as a baby and could hardly walk across the room.
Tuần trước cô ấy bị ốm đến mức **yếu như một đứa bé**, đi qua phòng cũng khó.
Wow, without breakfast I feel weak as a baby by noon!
Trời, không ăn sáng tôi **yếu như một đứa bé** vào buổi trưa luôn!