"vote with your feet" بـVietnamese
التعريف
Bày tỏ ý kiến hoặc sự không hài lòng bằng cách rời bỏ nơi nào đó thay vì nói hay biểu quyết chính thức.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong giao tiếp không trang trọng. Được dùng khi ai đó rời bỏ dịch vụ hoặc nơi chốn để thể hiện ý kiến, thay vì nói ra hoặc bỏ phiếu thực sự.
أمثلة
Many students vote with their feet by leaving boring classes.
Nhiều sinh viên **bỏ phiếu bằng chân** bằng cách rời khỏi các lớp học nhàm chán.
If you don't like the restaurant, you can vote with your feet and go somewhere else.
Nếu bạn không thích nhà hàng đó, bạn có thể **bỏ phiếu bằng chân** và đến nơi khác.
People vote with their feet when they move to a new city for better jobs.
Mọi người **bỏ phiếu bằng chân** khi họ chuyển đến thành phố mới để tìm việc tốt hơn.
A lot of fans voted with their feet and stopped going to the games.
Nhiều người hâm mộ đã **bỏ phiếu bằng chân** và không đến xem các trận đấu nữa.
When workers feel unappreciated, they often vote with their feet and find new jobs.
Khi người lao động cảm thấy không được trân trọng, họ thường **bỏ phiếu bằng chân** và tìm việc mới.
Stores notice when customers vote with their feet and shop somewhere else.
Các cửa hàng nhận ra khi khách hàng **bỏ phiếu bằng chân** và mua sắm ở nơi khác.