اكتب أي كلمة!

"unreachable" بـVietnamese

không thể tiếp cậnkhông thể đạt tới

التعريف

Chỉ điều gì đó hoặc ai đó mà không thể đến gần, liên lạc hay đạt được. Có thể dùng cho địa điểm, đối tượng hoặc mục tiêu ngoài tầm với.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc trung tính cho nơi xa xôi, máy chủ lỗi, mục tiêu vượt tầm với. Thường đối nghĩa với 'có thể tiếp cận'.

أمثلة

The mountain peak is unreachable in winter.

Vào mùa đông, đỉnh núi đó **không thể tiếp cận**.

The server is unreachable right now.

Hiện tại máy chủ **không thể truy cập** được.

His phone was unreachable all day.

Điện thoại của anh ấy **không liên lạc được** cả ngày.

For most people, owning a house in that area is unreachable.

Đối với đa số, mua nhà ở khu vực đó là **không thể đạt tới**.

I tried to call you, but you were unreachable all evening.

Tôi đã cố gọi cho bạn, nhưng bạn **không liên lạc được** suốt buổi tối.

Some dreams might always feel unreachable, but it's worth trying.

Một số ước mơ có thể luôn cảm thấy **không thể đạt tới**, nhưng vẫn nên thử.