"unconscionable" بـVietnamese
التعريف
Cực kỳ sai trái, vô đạo đức hoặc bất công đến mức không thể chấp nhận được.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'unconscionable' thường dùng trong tình huống chính thức hoặc pháp lý, đi kèm với cụm như 'unconscionable demand', 'unconscionable behavior'. Hiếm khi dùng mô tả người và không dùng trong giao tiếp hàng ngày.
أمثلة
The company made an unconscionable profit from the poor.
Công ty đã thu lợi **không thể chấp nhận được** từ người nghèo.
It is unconscionable to treat workers so badly.
Đối xử tồi tệ với công nhân như vậy là **không thể chấp nhận được**.
Raising prices during a crisis is simply unconscionable.
Tăng giá vào thời điểm khủng hoảng thật sự là **không thể chấp nhận được**.
I think it's unconscionable that some people still don't have clean drinking water.
Tôi nghĩ việc một số người vẫn chưa có nước sạch để uống là **không thể chấp nhận được**.
The judge called the contract terms unconscionable and refused to enforce them.
Thẩm phán gọi các điều khoản hợp đồng là **không thể chấp nhận được** và từ chối thi hành.
Charging those extra hidden fees is just unconscionable.
Thu thêm các khoản phí ẩn này là hoàn toàn **không thể chấp nhận được**.