"trample on" بـVietnamese
التعريف
Dẫm mạnh lên một vật, hoặc coi thường, không tôn trọng cảm xúc, quyền lợi hay ý kiến của ai đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cả nghĩa đen (giẫm lên vật gì) và nghĩa bóng (xem thường quyền hoặc cảm xúc của người khác). Dùng trong trường hợp mạnh mẽ hoặc trang trọng, không dùng cho lỗi nhỏ.
أمثلة
Please do not trample on the flowers in the garden.
Xin đừng **giẫm lên** những bông hoa trong vườn.
We must never trample on other people's rights.
Chúng ta không bao giờ được **chà đạp** lên quyền của người khác.
She felt that her feelings were being trampled on.
Cô ấy cảm thấy cảm xúc của mình đang bị **chà đạp**.
I don't like it when people trample on my ideas without listening.
Tôi không thích khi người khác **chà đạp** ý tưởng của tôi mà không lắng nghe.
Sometimes, big companies trample on small competitors to stay ahead.
Đôi khi, các công ty lớn **chà đạp** các đối thủ nhỏ để đi lên.
You can't just trample on tradition and expect everyone to agree.
Bạn không thể chỉ **chà đạp** truyền thống và mong mọi người đồng ý.