"top of the hour" بـVietnamese
التعريف
Thời điểm đúng lúc bắt đầu một giờ mới, tức là khi đồng hồ vừa điểm đúng giờ như 1:00, 2:00. Thường dùng trong lịch phát sóng, thông báo.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trên radio, TV hoặc trong lịch trình chính thức. Không dùng cho các mốc như 1:15 hay 1:30. 'at the top of the hour' nghĩa là đúng đầu giờ. Ít dùng trong hội thoại thông thường.
أمثلة
The show starts at the top of the hour.
Chương trình bắt đầu vào **đầu mỗi giờ**.
We present the news at the top of the hour.
Chúng tôi phát tin tức vào **đầu mỗi giờ**.
Please call me back at the top of the hour.
Làm ơn gọi lại cho tôi vào **đầu mỗi giờ**.
Traffic updates come every top of the hour during rush hour.
Trong giờ cao điểm, các bản tin giao thông được cập nhật vào **đầu mỗi giờ**.
Stay tuned for weather reports at the top of the hour.
Hãy chờ để nghe dự báo thời tiết vào **đầu mỗi giờ**.
The DJ plays a new song at the top of the hour every hour.
DJ phát một bài hát mới vào **đầu mỗi giờ**.