اكتب أي كلمة!

"tight squeeze" بـVietnamese

chật chộitình huống khó khăn

التعريف

Từ này chỉ nơi rất chật chội hoặc hoàn cảnh khó vượt qua, khó thành công.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cách nói thân mật, dùng cả với sự chật vật về không gian lẫn khó khăn thực sự. Không dùng cho trường hợp bất tiện nhẹ.

أمثلة

It was a tight squeeze to fit into the small car.

Leo vào xe nhỏ quả là một **chật chội**.

Getting all the boxes in the closet will be a tight squeeze.

Cho hết các hộp vào tủ sẽ là một **chật chội**.

There was a tight squeeze getting through the crowd.

Đi qua đám đông thật sự là một **chật chội**.

It's going to be a tight squeeze, but I think our team can finish the project on time.

Sẽ là một **tình huống khó khăn**, nhưng tôi nghĩ đội chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn.

We made it out on time, but it was a tight squeeze.

Chúng tôi đã kịp đi ra ngoài, nhưng đúng là một **tình huống khó khăn**.

Parking here is always a tight squeeze after 6 p.m.

Đỗ xe ở đây sau 6 giờ tối lúc nào cũng **chật chội**.