"throw into the bargain" بـVietnamese
التعريف
Thêm một món đồ nữa miễn phí vào thỏa thuận, ngoài những gì đã thống nhất ban đầu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ này mang tính trang trọng, cổ điển, thường dùng trong văn viết hay kể chuyện về các ưu đãi, không phổ biến trong hội thoại hàng ngày.
أمثلة
If you buy this phone, they will throw into the bargain a free case.
Nếu bạn mua điện thoại này, họ sẽ **tặng kèm** một ốp lưng miễn phí.
The shop will throw into the bargain a set of headphones with every laptop.
Cửa hàng sẽ **tặng kèm** tai nghe với mỗi máy tính xách tay.
He said he’d throw into the bargain an extra night at the hotel.
Anh ấy nói sẽ **tặng kèm** thêm một đêm ở khách sạn.
They threw in a couple of free drinks into the bargain when we rented the room.
Khi thuê phòng, họ còn **tặng kèm** thêm vài đồ uống miễn phí nữa.
We were surprised that the seller threw into the bargain free delivery and set-up.
Chúng tôi bất ngờ khi người bán **tặng kèm** giao hàng và lắp đặt miễn phí.
She offered a decent price and then threw into the bargain a year’s warranty.
Cô ấy đưa giá hợp lý rồi còn **tặng kèm** bảo hành một năm nữa.