"throw down" بـVietnamese
التعريف
Ném một vật xuống đất, thách thức ai đó (đặc biệt là thi đấu), hoặc làm gì đó với năng lượng hoặc kỹ năng vượt trội.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói, diễn đạt sự thách thức mạnh mẽ hoặc làm gì rất sung sức. 'throw down the gauntlet' là ra mặt thách thức.
أمثلة
He threw down his keys on the table.
Anh ấy **ném xuống** chìa khóa lên bàn.
They threw down a challenge to the other team.
Họ **thách đấu** đội kia.
Are you ready to throw down tonight at the dance party?
Bạn đã sẵn sàng **chơi hết mình** ở buổi tiệc nhảy tối nay chưa?
He loves to throw down in the kitchen and impress all his friends with amazing food.
Anh ấy thích **chơi hết mình** trong bếp và làm mọi người ấn tượng với các món ăn tuyệt vời.
When it comes to debates, she’s always ready to throw down with anyone.
Khi tranh luận, cô ấy luôn sẵn sàng **thách đấu** với bất kỳ ai.
The two rivals finally decided to throw down and settle things once and for all.
Hai đối thủ cuối cùng đã quyết định **so tài** để giải quyết mọi chuyện dứt điểm.