اكتب أي كلمة!

"the wheels fell off" بـVietnamese

mọi thứ sụp đổmọi chuyện vượt ngoài tầm kiểm soát

التعريف

Thành ngữ này nghĩa là một tình huống bất ngờ thất bại hoặc vượt ngoài tầm kiểm soát sau một thời gian hoạt động tốt. Thường dùng khi kế hoạch, dự án, hoặc phần trình diễn đổ bể bất ngờ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Không trang trọng, thường dùng trong thể thao, công việc hay đời sống khi có chuyện tồi tệ xảy ra đột ngột. Không dùng cho rắc rối nhỏ, mà ám chỉ mọi thứ sụp đổ hoàn toàn.

أمثلة

Things were going well at first, but then the wheels fell off.

Ban đầu mọi thứ diễn ra tốt đẹp, nhưng rồi **mọi thứ sụp đổ**.

Our team was winning, but suddenly the wheels fell off.

Đội của chúng tôi đang thắng, nhưng bất ngờ **mọi chuyện vượt ngoài tầm kiểm soát**.

She tried to fix the problem, but the wheels fell off.

Cô ấy cố sửa vấn đề nhưng **mọi thứ sụp đổ**.

Everything was under control and then, out of nowhere, the wheels fell off.

Mọi thứ vẫn trong tầm kiểm soát, rồi đột nhiên **mọi thứ sụp đổ**.

After we lost our key customer, the wheels fell off for our company.

Sau khi mất khách hàng quan trọng, **mọi chuyện vượt ngoài tầm kiểm soát** với công ty chúng tôi.

We started out strong, but near the end of the project, the wheels fell off.

Chúng tôi khởi đầu xuất sắc, nhưng gần cuối dự án thì **mọi thứ sụp đổ**.