اكتب أي كلمة!

"the least little thing" بـVietnamese

chuyện nhỏ nhấtđiều nhỏ xíu

التعريف

Dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó cực kỳ nhỏ hoặc không quan trọng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thành ngữ này mang tính thân mật và thường dùng khi muốn nhấn mạnh rằng điều gì đó thật nhỏ nhặt hoặc không đáng kể, đôi khi mang chút cường điệu.

أمثلة

He gets upset at the least little thing.

Anh ấy buồn vì **chuyện nhỏ nhất**.

She worries about the least little thing.

Cô ấy lo lắng về **chuyện nhỏ nhất**.

Don't get angry at the least little thing.

Đừng tức giận vì **chuyện nhỏ nhất**.

He starts complaining at the least little thing that goes wrong.

Anh ấy bắt đầu than phiền vì **chuyện nhỏ nhất** trật tự.

With her, the least little thing makes her laugh.

Với cô ấy, **chuyện nhỏ nhất** cũng làm cô ấy bật cười.

Some people notice the least little thing out of place.

Có người để ý đến cả **chuyện nhỏ nhất** bị lệch.