"the honeymoon is over" بـVietnamese
التعريف
Cụm này dùng để nói thời gian đầu vui vẻ, hào hứng hay dễ dàng trong một mối quan hệ, công việc hoặc hoạt động nào đó đã qua, giờ là giai đoạn khó khăn hơn bắt đầu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Không chỉ áp dụng cho hôn nhân mà còn dùng cho công việc mới, dự án, hay thay đổi lớn. Thường nói khi mọi chuyện bắt đầu trở nên khó hơn.
أمثلة
After the first few months at his new job, the honeymoon is over.
Làm việc ở chỗ mới được vài tháng, giờ thì **tuần trăng mật đã kết thúc**.
They argued for the first time and realized the honeymoon is over.
Họ cãi nhau lần đầu và nhận ra **tuần trăng mật đã kết thúc**.
Now that schoolwork is getting harder, the honeymoon is over for the new students.
Giờ việc học bắt đầu khó, với sinh viên mới thì **tuần trăng mật đã kết thúc**.
It was all fun and games until deadlines hit—the honeymoon is over.
Lúc đầu vui vẻ, nhưng khi hạn nộp bài đến thì **tuần trăng mật đã kết thúc**.
Trust me, after your first big project, you'll see the honeymoon is over.
Tin tôi đi, sau dự án lớn đầu tiên bạn sẽ thấy **tuần trăng mật đã kết thúc**.
I guess the honeymoon is over; everyone’s stressed and no one’s smiling anymore.
Có vẻ **tuần trăng mật đã kết thúc** rồi; ai cũng căng thẳng, không còn ai cười nữa.