اكتب أي كلمة!

"the end of the road" بـVietnamese

ngõ cụtkết thúc

التعريف

Cụm từ này dùng khi một quá trình, tình huống hoặc hành trình đã kết thúc, không còn tiến triển nữa. Áp dụng cho cả nghĩa đen và nghĩa bóng về sự kết thúc.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng cho cả nghĩa đen (đi đến cuối đường), nghĩa bóng (không còn lựa chọn, mọi thứ kết thúc); thường diễn tả sự chấm dứt công việc, dự án hoặc mối quan hệ.

أمثلة

When we reached the end of the road, we turned around.

Khi chúng tôi đến **ngõ cụt**, chúng tôi quay lại.

The project has come to the end of the road.

Dự án này đã đến **ngõ cụt**.

For some patients, this treatment is the end of the road.

Với một số bệnh nhân, phương pháp này là **ngõ cụt**.

It looks like this is the end of the road for our team this season.

Có vẻ đây là **ngõ cụt** cho đội chúng ta mùa này.

After years of struggling, he knew he had reached the end of the road.

Sau nhiều năm vất vả, anh ấy biết mình đã đến **ngõ cụt**.

Sorry, but it's the end of the road—there's nothing more we can do.

Xin lỗi, nhưng đây là **ngõ cụt**—không còn gì để làm nữa.