"the end of the ball game" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ không trang trọng mang nghĩa kết quả cuối cùng, kết luận, hoặc khi không thể thay đổi gì nữa. Thường dùng khi mọi việc đã được quyết định.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thành ngữ tiếng Anh Mỹ, dùng trong giao tiếp thân mật. Dùng khi mọi chuyện đã xong, quyết định không thể đổi. Không nói về trận đấu thật.
أمثلة
After the judge made her decision, it was the end of the ball game.
Sau khi thẩm phán đưa ra quyết định, đó là **kết thúc trận đấu**.
When the last guest left, it was the end of the ball game for the party.
Khi vị khách cuối cùng rời đi, đó là **kết thúc trận đấu** cho bữa tiệc.
If we spend all the money, it's the end of the ball game for our project.
Nếu chúng ta tiêu hết tiền, thì dự án này **kết thúc trận đấu**.
If you hand in your resignation, that's the end of the ball game—you can't go back.
Nếu bạn nộp đơn xin nghỉ, đó là **kết thúc trận đấu**—không thể quay lại đâu.
She knew it was the end of the ball game when the company sent out layoff notices.
Khi công ty gửi thông báo sa thải, cô ấy biết đó là **kết thúc trận đấu**.
We argued for hours, but when he refused to compromise, it was the end of the ball game.
Chúng tôi cãi nhau hàng giờ, nhưng khi anh ấy không chịu nhượng bộ, đó là **kết thúc trận đấu**.