"texted" بـVietnamese
đã nhắn tin
التعريف
Đã gửi tin nhắn viết thông qua điện thoại di động. Đây là quá khứ của 'text'.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng thông thường, chỉ cho tin nhắn điện thoại (SMS hoặc ứng dụng chat), không dùng cho email. Thường gặp trong hội thoại hàng ngày.
أمثلة
She texted me last night.
Cô ấy đã **nhắn tin** cho tôi tối qua.
I texted my boss to say I was late.
Tôi đã **nhắn tin** cho sếp để báo mình đến muộn.
He texted the wrong number by mistake.
Anh ấy đã **nhắn tin** nhầm số do sơ suất.
Did you see the picture I texted you this morning?
Bạn đã xem ảnh tôi **nhắn tin** cho bạn sáng nay chưa?
She never texted me back after our date.
Cô ấy không bao giờ **nhắn tin lại** cho tôi sau buổi hẹn hò.
I almost forgot I texted him the address already.
Tôi suýt quên mình đã **nhắn tin** địa chỉ cho anh ấy rồi.