اكتب أي كلمة!

"tell people or things apart" بـVietnamese

phân biệt

التعريف

Nhận ra sự khác biệt giữa hai hay nhiều người hoặc vật khi chúng trông hay có vẻ giống nhau.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho các cặp sinh đôi, vật hoặc động vật giống nhau. Có thể nói 'phân biệt A với B' hoặc 'không phân biệt được chúng'. Không dùng để nói ý kiến, chỉ dùng khi nhận ra điểm khác biệt rõ ràng.

أمثلة

Many people can't tell the twins apart.

Nhiều người không thể **phân biệt** hai anh em sinh đôi.

It's hard to tell these keys apart because they look the same.

Rất khó để **phân biệt** những chiếc chìa khóa này vì chúng giống hệt nhau.

Can you tell my two cats apart?

Bạn có thể **phân biệt** hai con mèo của tôi không?

After a while, you'll be able to tell the difference between the two brands and tell them apart.

Sau một thời gian, bạn sẽ nhận ra sự khác biệt giữa hai thương hiệu này và **phân biệt** chúng.

At first glance, I can't tell these paintings apart, but up close it's obvious.

Nhìn qua thì tôi không thể **phân biệt** các bức tranh này, nhưng lại rõ ràng khi nhìn gần.

Kids sometimes dress alike, and even teachers can't always tell them apart.

Trẻ em đôi khi mặc giống nhau, và ngay cả giáo viên đôi khi cũng không thể **phân biệt** chúng.