"take solace" بـVietnamese
التعريف
Khi gặp khó khăn, tìm thấy sự an ủi hoặc cảm giác yên tâm trong nội tâm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong văn viết hoặc trang trọng. Thường đi với 'in' như 'tìm sự an ủi từ...'. Tập trung vào cảm xúc, không phải sự giúp đỡ thực tế.
أمثلة
She takes solace in her family when she is sad.
Khi buồn, cô ấy **tìm sự an ủi** ở gia đình mình.
Many people take solace in music during hard times.
Nhiều người **tìm sự an ủi** trong âm nhạc lúc khó khăn.
After losing the game, the team took solace in their effort.
Sau khi thua trận, đội đã **tìm sự an ủi** ở những nỗ lực của mình.
Sometimes you just have to take solace in the little things.
Đôi khi bạn chỉ cần **tìm sự an ủi** từ những điều nhỏ nhặt.
You can take solace in the fact that you did your best.
Bạn có thể **tìm sự an ủi** bởi bạn đã làm hết sức mình.
When plans fall through, I take solace in knowing it's not the end of the world.
Khi kế hoạch đổ vỡ, tôi **tìm sự an ủi** khi biết rằng đó không phải là tận thế.