"take leave" بـVietnamese
التعريف
Rời công việc hoặc nghĩa vụ một cách chính thức trong một khoảng thời gian. Cũng dùng để nói lời chào tạm biệt trang trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong văn bản, môi trường làm việc hoặc bối cảnh rất trang trọng; 'take leave of absence' là xin phép nghỉ chính thức. Khi dùng với nghĩa tạm biệt thì rất chính thức hoặc cổ điển, không sử dụng cho nghỉ chơi thông thường.
أمثلة
I need to take leave to attend my sister's wedding.
Tôi cần **xin nghỉ** để dự đám cưới của chị tôi.
She will take leave from work next month for medical reasons.
Cô ấy sẽ **xin nghỉ** làm vào tháng sau vì lý do y tế.
He asked his boss if he could take leave during the festival.
Anh ấy hỏi sếp liệu có thể **xin nghỉ** vào dịp lễ hội không.
After the meeting, the manager took leave of everyone and left the room.
Sau cuộc họp, quản lý **từ biệt** mọi người rồi rời khỏi phòng.
You can't just take leave without telling your supervisor first.
Bạn không thể **xin nghỉ** mà không báo trước cho quản lý.
He decided to take leave of his senses and go on a wild trip around the world.
Anh ấy quyết định **mất trí** và lên đường cho một chuyến đi điên rồ vòng quanh thế giới.