"take forty winks" بـVietnamese
التعريف
Ngủ chợp mắt một lát vào ban ngày để nghỉ ngơi. Đây là một thành ngữ không trang trọng và hơi cổ điển.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cực kỳ không trang trọng, hơi cổ điển; chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh, nghĩa như 'ngủ một lát'. Thường dùng với ý hài hước, không dùng cho giấc ngủ ban đêm.
أمثلة
It's good to take forty winks after lunch.
Sau bữa trưa, **chợp mắt một lát** rất tốt.
He likes to take forty winks in his office chair.
Anh ấy thích **chợp mắt một lát** trên ghế văn phòng của mình.
I'm tired; I think I'll take forty winks before dinner.
Tôi mệt quá; chắc tôi sẽ **chợp mắt một lát** trước bữa tối.
If you take forty winks now, you'll feel refreshed for the meeting.
Nếu bây giờ bạn **chợp mắt một lát**, bạn sẽ thấy tỉnh táo cho cuộc họp.
She closed her eyes and decided to take forty winks while waiting for the bus.
Cô ấy nhắm mắt lại và quyết định **chợp mắt một lát** khi chờ xe buýt.
I set an alarm so I wouldn’t oversleep when I take forty winks.
Tôi đặt báo thức để không ngủ quên khi **chợp mắt một lát**.