"take a turn for the worse" بـVietnamese
التعريف
Dùng để chỉ tình trạng hoặc sức khỏe trở nên tồi tệ hơn một cách đột ngột.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong thông tin chính thức hoặc viết về sức khỏe, tình huống nghiêm trọng hoặc xấu đi. Không dùng cho thay đổi nhỏ nhặt.
أمثلة
After a few days in the hospital, her condition took a turn for the worse.
Sau vài ngày nằm viện, tình trạng của cô ấy **chuyển biến xấu**.
The weather took a turn for the worse and it began to rain hard.
Thời tiết **trở nên tồi tệ hơn** và bắt đầu mưa to.
His financial situation took a turn for the worse after he lost his job.
Tình hình tài chính của anh ấy **chuyển biến xấu** sau khi mất việc.
At first things seemed fine, but then everything took a turn for the worse overnight.
Ban đầu mọi thứ có vẻ ổn, nhưng rồi mọi chuyện **trở nên tồi tệ hơn** chỉ sau một đêm.
The negotiations took a turn for the worse after the disagreement on price.
Sau khi bất đồng về giá, cuộc đàm phán **chuyển biến xấu**.
When the power went out in the storm, the situation really took a turn for the worse.
Khi cúp điện trong cơn bão, tình huống thực sự **trở nên tồi tệ hơn**.