"surplus" بـVietnamese
التعريف
Thặng dư là phần vượt quá số lượng cần thiết hoặc sử dụng. Thường nói về tiền bạc, hàng hóa hoặc tài nguyên.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Surplus' thường dùng trong lĩnh vực kinh tế, kinh doanh hoặc quản lý tài nguyên, ví dụ 'budget surplus' (thặng dư ngân sách). Hiếm dùng trong hội thoại hàng ngày.
أمثلة
The company had a surplus of computers after the project finished.
Sau khi dự án kết thúc, công ty còn lại nhiều máy tính **dư thừa**.
We gave the surplus food to the shelter.
Chúng tôi đã tặng **thặng dư** thức ăn cho trại tạm trú.
There is a surplus of water after the rain.
Sau cơn mưa, còn lại **dư thừa** nước.
This year, the government announced a budget surplus for the first time in a decade.
Năm nay, chính phủ đã công bố **thặng dư** ngân sách lần đầu tiên trong một thập kỷ.
We always end up with a surplus of plastic bags after grocery shopping.
Sau mỗi lần đi chợ, chúng tôi luôn có **dư thừa** túi nilon.
The school's fundraiser created a surplus, so they bought new books for the library.
Đợt gây quỹ của trường đã tạo ra **thặng dư**, nên họ mua sách mới cho thư viện.