"subtler" بـVietnamese
التعريف
Dạng so sánh của 'tinh tế', diễn tả điều gì đó khó nhận ra, khó cảm nhận hoặc khó hiểu hơn so với cái khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'subtler' thường dùng khi so sánh các khác biệt, thay đổi, hay dấu hiệu khó thấy ('subtler change', 'subtler difference'). Hay gặp trong văn viết hoặc mô tả chi tiết.
أمثلة
This color is subtler than the other one.
Màu này **tinh tế hơn** màu còn lại.
Her perfume has a subtler scent today.
Nước hoa của cô ấy hôm nay có mùi **tinh tế hơn**.
The difference between the two designs is subtler than I thought.
Sự khác biệt giữa hai thiết kế này **tinh tế hơn** tôi tưởng.
Sometimes a subtler approach works better than being direct.
Đôi khi tiếp cận **tinh tế hơn** lại hiệu quả hơn là nói thẳng.
The flavors in this dish are subtler than in the last one we tried.
Hương vị trong món này **tinh tế hơn** lần trước.
His reply was subtler than I expected; it took me a moment to understand.
Câu trả lời của anh ấy **tinh tế hơn** tôi tưởng; tôi phải mất một lúc mới hiểu.