اكتب أي كلمة!

"stump for" بـVietnamese

vận động choủng hộ công khai

التعريف

Công khai ủng hộ ai đó, nhất là ứng viên chính trị, bằng cách phát biểu hoặc vận động cho họ. Thường là đi nhiều nơi để khuyến khích mọi người bỏ phiếu cho người đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong bối cảnh chính trị, sau đó là người hoặc vấn đề được hỗ trợ. Hơi trang trọng, phổ biến trong tin tức và bàn luận chính trị. Không dùng cho ủng hộ cá nhân.

أمثلة

She traveled across the state to stump for her favorite candidate.

Cô ấy đi khắp bang để **vận động cho** ứng viên mình yêu thích.

He often appears on TV to stump for clean energy policies.

Anh ấy thường lên TV để **ủng hộ công khai** các chính sách năng lượng sạch.

Politicians stump for their parties before elections.

Các chính trị gia **vận động cho** đảng của họ trước bầu cử.

I heard she’s out in Iowa stumping for the governor again this week.

Nghe nói cô ấy lại đang ở Iowa **vận động cho** thống đốc tuần này.

They love to stump for new environmental laws at every public event.

Họ rất thích **vận động cho** các luật môi trường mới ở mọi sự kiện công cộng.

You can always count on him to stump for education funding when it matters.

Khi cần, bạn luôn có thể tin anh ấy sẽ **vận động cho** ngân sách giáo dục.