اكتب أي كلمة!

"straddling" بـVietnamese

ngồi dạng chânbao phủ hai phíacùng tham gia hai lĩnh vực

التعريف

Chỉ tư thế ngồi hoặc đứng với hai chân ở hai bên của vật gì đó; hoặc tham gia, bao phủ cùng lúc hai phía, hai lĩnh vực.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Nghĩa đen là ngồi lên xe, ngựa, hàng rào,... Nghĩa bóng là giữ trung lập hoặc thuộc về hai bên, chẳng hạn 'straddling the fence' là không chọn phe.

أمثلة

She was straddling the bike at the park.

Cô ấy đang **ngồi dạng chân** trên chiếc xe đạp ở công viên.

The child was straddling the fence, looking into the neighbor's yard.

Đứa trẻ đang **ngồi dạng chân** trên hàng rào, nhìn sang sân bên cạnh.

He is straddling two jobs right now.

Hiện tại anh ấy đang **làm cùng lúc hai công việc**.

When it comes to politics, she's always straddling the fence.

Về chính trị, cô ấy luôn **không chọn phe**.

Their company is straddling both the tech and healthcare sectors.

Công ty của họ **hoạt động ở cả lĩnh vực công nghệ và y tế**.

The mountain range is straddling the border between two countries.

Dãy núi này **trải dài trên biên giới** giữa hai nước.