"stew in your juices" بـVietnamese
التعريف
Bị để một mình với cảm xúc—đặc biệt là tức giận hoặc thất vọng—nên cứ nghĩ mãi và cảm thấy tồi tệ hơn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ thân mật, thường dùng khi ai đó bị để mặc với cảm xúc tiêu cực, không ai giúp họ. Ý nghĩa không quá cảm thông.
أمثلة
She was so angry that she just wanted to stew in her juices for a while.
Cô ấy tức giận đến mức chỉ muốn **chìm đắm trong cảm xúc của chính mình** một lúc.
Sometimes you just need to stew in your juices before you can talk about your problems.
Đôi khi bạn cần **chìm đắm trong cảm xúc của chính mình** trước khi có thể chia sẻ vấn đề.
He let his son stew in his juices after the argument.
Sau cuộc cãi vã, anh ấy để con trai mình **chìm đắm trong cảm xúc của chính mình**.
I'm not going to comfort him—let him stew in his juices for a bit.
Tôi sẽ không an ủi anh ấy—cứ để anh ấy **chìm đắm trong cảm xúc của chính mình** một lúc.
You can't just stew in your juices—you need to talk to someone about it.
Bạn không thể chỉ **chìm đắm trong cảm xúc của chính mình**—hãy nói chuyện với ai đó đi.
After the failed exam, he spent the evening stewing in his juices instead of going out with friends.
Sau khi thi trượt, anh ấy dành cả buổi tối **chìm đắm trong cảm xúc của chính mình** thay vì ra ngoài với bạn bè.