"song and dance" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó đưa ra lý do phức tạp hoặc kể chuyện dài dòng để tránh sự thật hoặc gây sự chú ý.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Mang tính tiêu cực, hay dùng để chỉ sự làm quá, vòng vo không cần thiết; không dùng trong nghĩa đen (không phải hát hay nhảy múa thật).
أمثلة
He gave me a song and dance about why he was late.
Anh ấy đưa ra một **lý do vòng vo** về lý do đến muộn.
Stop making a song and dance about it.
Đừng làm **lý do vòng vo** về chuyện đó nữa.
She told a song and dance to avoid doing her chores.
Cô ấy đưa ra một **biện minh phức tạp** để tránh làm việc nhà.
Every time I ask for help, he gives me the same old song and dance.
Mỗi lần tôi nhờ giúp, anh ấy lại kể cùng một **lý do vòng vo**.
There’s no need to make a song and dance about a simple mistake.
Không cần phải dựng lên **biện minh phức tạp** chỉ vì một lỗi nhỏ.
You don’t have to give me the whole song and dance—just tell me the truth.
Bạn không cần phải kể cả **lý do vòng vo**—chỉ cần nói sự thật thôi.