"somewhere to hang your hat" بـVietnamese
التعريف
Một nơi để sống, thường chỉ nơi ở tạm thời hoặc nơi trú ngụ khi bạn cần chỗ dựa hay sự an toàn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Đây là thành ngữ giao tiếp, ngụ ý nơi ở tạm thời, thường dùng khi chuyển nhà hoặc du lịch. Dùng trong cụm như 'find somewhere to hang your hat'.
أمثلة
I'm just looking for somewhere to hang your hat until I find my own place.
Tôi chỉ đang tìm **nơi ở tạm thời** cho đến khi có chỗ riêng.
After moving to the new city, she needed somewhere to hang your hat.
Sau khi chuyển đến thành phố mới, cô ấy cần **nơi để ở lại**.
Travelers often search for somewhere to hang your hat for the night.
Khách du lịch thường tìm **nơi ở lại qua đêm**.
It's nothing fancy, but at least I finally have somewhere to hang your hat.
Không phải sang trọng gì, nhưng ít ra tôi cũng có **nơi để ở lại** rồi.
With his suitcase in hand, all he wanted was somewhere to hang your hat for a few days.
Vali trên tay, điều anh ấy muốn chỉ là **nơi ở tạm** vài ngày.
After years of moving, I finally found somewhere to hang your hat and call home.
Sau nhiều năm chuyển chỗ, cuối cùng tôi đã tìm được **nơi để gọi là nhà**.