"slip through your fingers" بـIndonesian
التعريف
Cụm này diễn tả việc để mất một cơ hội, người hoặc điều gì quan trọng vì không nắm bắt kịp thời.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Dùng bóng nghĩa trong hoàn cảnh tiếc nuối khi bỏ lỡ điều gì quý giá. Không dùng cho đồ vật rơi thực sự.
أمثلة
Don’t let your dreams slip through your fingers.
Đừng để những ước mơ của bạn **trượt khỏi tay**.
She watched the chance to travel slip through her fingers.
Cô ấy đã chứng kiến cơ hội đi du lịch **trượt khỏi tay** mình.
If you wait too long, the job offer might slip through your fingers.
Nếu bạn chờ quá lâu, lời mời làm việc có thể **trượt khỏi tay**.
I had a great relationship, but I let it slip through my fingers.
Tôi đã có một mối quan hệ tuyệt vời, nhưng tôi lại để nó **trượt khỏi tay**.
You shouldn’t let an opportunity like this slip through your fingers.
Bạn không nên để cơ hội như thế này **trượt khỏi tay**.
He realized too late that his childhood had slipped through his fingers.
Anh nhận ra quá muộn rằng tuổi thơ đã **trượt khỏi tay** mình.