"skyrockets" بـVietnamese
التعريف
Dùng để chỉ khi điều gì đó, như giá cả, số lượng hoặc độ nổi tiếng, tăng lên rất nhanh và đáng kể.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng cho sự tăng nhanh và lớn, không dùng cho chiều hướng giảm. Thường gặp trong tin tức, kinh doanh hoặc nói về giá cả, số liệu.
أمثلة
The price of eggs skyrockets during the holiday season.
Giá trứng **tăng vọt** vào mùa lễ.
If demand skyrockets, we may run out of stock.
Nếu nhu cầu **tăng vọt**, chúng ta có thể hết hàng.
Her popularity skyrockets after the movie release.
Sau khi bộ phim ra mắt, sự nổi tiếng của cô ấy **tăng vọt**.
Gas prices skyrocketed overnight, and everyone is complaining.
Giá xăng **tăng vọt** chỉ sau một đêm, ai cũng phàn nàn.
My stress level skyrockets before big exams.
Mức độ căng thẳng của tôi **tăng vọt** trước các kỳ thi lớn.
Whenever there's a rumor of shortage, toilet paper skyrockets in price.
Bất cứ khi nào có tin đồn thiếu hàng, giá giấy vệ sinh lại **tăng vọt**.